LFTD.ORG
INDEX.ALL
2010
2009
2008
2007
2006
2005
2004
2003
2002
2001
2000
Ánh Sáng Hôm Nay
Kinh-Thánh
Charts: NT
OT
Profile
Bible-Maps
Map: NT
OT
Tìm Nhanh:
+ Cựu Ước:
|
1.S
|
2.X
|
3.L
|
4.D
|
5.P
|
6.G
|
7.Q
|
8.R
|
9.1Sa
|
10.2Sa
|
11.1V
|
12.2V
|
13.1S
|
14.2S
|
15.Ê
|
16.N
|
17.Ê
|
18.G
|
19a.T1-75,
(+)
|
19b.T76-150,
(+)
|
20.C
|
21.T
|
22.N
|
23.Ês
|
24.Gi
|
25.Ca
|
26.Êx
|
27.Đ
|
28.Ô
|
29.Giôên
|
30.Am
|
31.Áp
|
32.Giôna
|
33.Mi
|
34.Na
|
35.Ha
|
36.Sô
|
37.Ag
|
38.Xa
|
39.Ma
|
+ Tân Ước:
|
40.Mt
|
41.M
|
42.L
|
43.G
|
44.CV
|
45.R
|
46.1C
|
47.2C
|
48.Ga
|
49.Êp
|
50.Ph
|
51.Cô
|
52.1Tê
|
53.2Tê
|
54.1Ti
|
55.2Ti
|
56.Tít
|
57.P
|
58.H
|
59.G
|
60.1P
|
61.2P
|
62.1G
|
63.2G
|
64.3G
|
65.G
|
66.Kh
|
++
76.TLC
|
(76e)
|
77.TLT
|
(77e)
|
+ Cập nhật (updated): Tháng 05/02/10: + 1. Lời Chúa Phán (chử đỏ). + 2. Thêm Tóm Lược. + 3. Thêm {ktm##}: KT Bản Mới | (+) Bản (Giêxu Cơ Đốc) |
++ 4. "Tóm Lược Các Sách Kinh Thánh" (77, 76.htm), (tháng 7-8, 2010) |
++ 5. Bản: (TT-yt), (+): Thi Thiên:
yêu thương
= nhân từ.
"Các ngươi sẽ biết Lẽ Thật, và Lẽ Thật sẽ cho các ngươi được Tự Do." (Giăng 8:32)
Cựu Ước (Old Testament)
Tóm Lược Các Sách Cựu Ước
|
O.T.
1.Sáng Thế Ký
2.Xuất Êdíptô Ký
3.Lêvi Ký
4.Dân Số Ký
5.Phục Truyền Luật Lệ Ký
6.Giôsuê.
7.Các Quan Xét
8.Rutơ
9.1-Samuên
10.2-Samuên
11.1-Các Vua
12.2-Các Vua
13.1-Sử Ký
14.2-Sử Ký
15.Êxơra
16.Nêhêmi
17.Êxơtê
18.Gióp
19a.Thi Thiên:01-75
+(TT-yt)
19b.Thi Thiên:76-150
+(TT-yt)
20.Châm Ngôn
21.Truyền Đạo
22.Nhã Ca
23.Êsai
24.Giêrêmi
25.Ca Thương
26.Êxêchiên
27.Đaniên
28.Ôsê
29.Giôên
30.Amốt
31.ÁpĐia
32.Giôna
33.Michê
34.Nahum
35.Habacúc
36.Sôphôni
37.Aghê
38.Xachari
39.Malachi
Tân Ước (New Testament)
Tóm Lược Các Sách Tân Ước
(1/8/10)
|
N.T.
40.Mathiơ
41.Mác
42.Luca
43.Giăng
44.Công Vụ Các Sứ Đồ
45.Rôma
{ ktm45 }
(+)
46.1-Côrinhtô
{ ktm46 }
(+)
47.2-Côrinhtô
{ ktm47 }
(+)
48.Galati
{ ktm48 }
(+)
49.Êphêsô
{ ktm49 }
(+)
50.Philíp
{ ktm50 }
(+)
51.Côlôse
{ ktm51 }
(+)
52.1-Têsalônica
{ ktm52 }
(+)
53.2-Têsalônica
{ ktm53 }
(+)
54.1-Timôthê
{ ktm54 }
(+)
55.2-Timôthê
{ ktm55 }
(+)
56.Tít
{ ktm56 }
(+)
57.Philêmôn
{ ktm57 }
(+)
58.Hêbơrơ
{ ktm58 }
(+)
59.Giacơ
{ ktm59 }
(+)
60.1-Phiêrơ
{ ktm60 }
(+)
61.2-Phiêrơ
{ ktm61 }
(+)
62.1-Giăng
{ ktm62 }
(+)
63.2-Giăng
{ ktm63 }
(+)
64.3-Giăng
{ ktm64 }
(+)
65.Giuđe
{ ktm65 }
(+)
66.Khải Huyền
{ ktm66 }
(+)
++
++ Chú thích:
1. { ktm ## } = KT Bản Mới (Jêsus Christ)
1. (+) = KT Bản Mới (Giêxu Cơ Đốc)
{Bản Dấu Tiếng Việt Unicode Arial}
Tài Liệu Kinh Thánh
100+ Đoạn Kinh Thánh Phổ Thông
[Eng]
Phép Lạ Kinh Thánh
[Eng]
Các Sách Kinh Thánh
[Eng]
Tóm Lược Kinh Thánh ++
Kinh Thánh Câu Gốc
[Eng]
++
Danh Từ Thần Học - Anh:Việt ++
Giới Thiệu Các Sách Cựu Ước ++
Giới Thiệu Các Sách Tân Ước ++
Nếu Bắt Đầu Lại Chức Vụ ++
[Eng]